Được thiết kế với liên kết sáu cánh và truyền động bốn dây, dòng FPG lý tưởng để xử lý vật liệu rời có mật độ thấp, không đều với mật độ từ 0,6 đến 2,5 t/m³. Nó vượt trội trong các ứng dụng phức tạp như dọn dẹp cảng, xử lý chất thải và tái chế kim loại phế liệu, cung cấp khả năng gắp chính xác, làm sạch đáy hiệu quả và lượng cặn tối thiểu.
Gầu ngoạm vỏ cam bốn dây FPG lý tưởng để xử lý các vật liệu không đồng đều trong môi trường khắc nghiệt như thép phế liệu, rác thải đô thị, chất thải công nghiệp nguy hại và quặng.
Nó được thiết kế để sử dụng với cần trục trên cao hoặc cần trục giàn, và cần hai bộ tời tang trống. Mỗi bộ kết nối hai dây cáp: một bộ để nâng và hạ, được kết nối với khung cân bằng của gầu; và bộ còn lại để mở và đóng, được kết nối với khối ròng rọc của gầu.
Ưu điểm kỹ thuật cốt lõi
Nắm chặt liên kết sáu cánh hoa
- Cấu trúc đóng dạng cánh hoa giúp tăng diện tích kẹp lên 40%, thích ứng với các vật liệu không đều (như sắt vụn và đá).
- Thiết kế ba chế độ (đóng hoàn toàn/mở một nửa/mở hoàn toàn) đảm bảo tỷ lệ cặn vật liệu <3%, đặc biệt thích hợp để làm sạch đáy hầm hàng và silo.
Ổ đĩa phối hợp bốn cáp
- Hệ thống cáp đóng 5× cải thiện tốc độ đóng/mở lên 20%, với thời gian phản hồi <1 giây.
- Đường kính ròng rọc 280-900mm, tương thích với cần trục cổng 5 tấn đến máy dỡ hàng trên tàu 50 tấn, hỗ trợ hoạt động tần suất cao.
Thiết kế nhẹ, độ bền cao
- Được làm bằng thép cường độ cao hợp kim thấp Q345B, có trọng lượng riêng nhẹ hơn 15% so với các sản phẩm tương tự và giảm mức tiêu thụ năng lượng 12%.
- Điểm xoay ổ trục chung + thiết kế không cần bảo trì giúp kéo dài tuổi thọ lên đến hơn 10 năm.
Thích ứng với điều kiện làm việc toàn cầu
- Hỗ trợ điện áp 380V/440V và tần số 50Hz/60Hz, tuân thủ tiêu chuẩn an toàn EU CE và US OSHA.
- Lớp phủ chống ăn mòn có thể tùy chỉnh (như nhựa epoxy) thích ứng với môi trường sương muối cao, có tính axit và kiềm.
Bảng so sánh hiệu suất chính

| Loạt | Mật độ vật liệu để nắm bắt (tấn/m³) | Sức nâng (t) | Phạm vi dung tích gầu | Số lượng cánh hoa | Các tình huống ứng dụng điển hình |
|---|---|---|---|---|---|
| FPG-0.6 | ≤0,6 | 5.0-25.0 | 3,2-16,0m³ | 6 | Vật liệu siêu nhẹ: rơm, giấy vụn, nhựa, v.v. |
| FPG-1.6 | ≤1,6 | 5.0-40.0 | 1,4-18,4m³ | 6 | Hàng rời: cát vàng, sỏi, than, v.v. |
| FPG-2.5 | ≤2,5 | 5.0-50.0 | 1.0-12.0m³ | 6 | Thép phế liệu, quặng, vật liệu thải nặng |
Trường hợp ứng dụng điển hình

Gầu ngoạm quặng nhiều cánh bốn cáp FPG cho cần trục cổng trục
- Thích hợp để vận chuyển hàng rời có thành phần là quặng có trọng lượng riêng từ 2,0-2,8 tấn/m³. Chẳng hạn như: Bột titan, quặng niken, quặng cục, v.v.
- Sức chứa gầu gầu: 1,0-10,5 m³
- Cần trục cổng phù hợp: 5.0-45T
- Mô hình trong hình: FPG40.0-2.4-9500
- Khách hàng dự án: Tập đoàn cảng quốc tế Vịnh Bắc Bộ, Công ty TNHH Cảng Tieshan.

